Điều hòa Panasonic 18000 1 chiều inverter RU18AKH
Điều hòa Panasonic

Điều hòa Panasonic 18000 1 chiều inverter RU18AKH

SKU : RU18AKH

Tình trạng: Còn hàng

Điều hòa Panasonic 1 chiều 18000BTU RU18AKH-8B NanoeX inverter

  • Đỉnh cao của thiết kế sang trọng, đẳng cấp
  • Inverter tiết kiệm điện, vận hành êm ái
  • Panasonic NanoeX diệt khuẩn hiệu quả tới 99,9%
  • Xuất xứ: Chính hãng Malaysia
  • Bảo hành: Máy 1 năm, máy nén 7 năm

Panasonic RU18AKH-8B, model điều hòa Panasonic 2024

Điều hòa Panasonic 18000 BTU RU18AKH-8B 1 chiều dòng inverter tiêu chuẩn tích hợp công nghệ Nanoe-X nhập khẩu chính hãng Malaysia, model điều hòa Panasonic 2024.

Panasonic CU/CS-RU18AKH-8B chính hãng Nhập khẩu Malaysia

Thương hiệu Panasonic hàng đầu Nhật Bản quá nổi tiếng không chỉ ở nước ta mà còn trên toàn thế giới. Panasonic thương hiệu điện tử, điện lạnh cao cấp với rất nhiều dòng sản phẩm: Tivi, Tủ lạnh, máy giặt, điều hòa…mà bất kỳ người tiêu dùng nào cũng khao khát sở hữu

Với bề dày lịch sử trên 100 năm, Panasonic đã khẳng định được giá trị niềm tin đối với người tiêu dùng trên toàn thế giới trên mọi phương diện: Tính năng công nghệ, chất lượng sản phẩm...dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng.

Điều hòa Panasonic RU18AKH-8B chính hãng được sản xuất tại nhà máy Panasonic Malaysia - Đây là một trong những nhà máy đầu tiên của Panasonic ngoài lãnh thổ Nhật Bản với quy mô lớn và dây truyền hiện đại, quy trình sản xuất nghiêm ngặt, cùng đội ngũ kỹ thuật viên lâu năm trình độ cao…tạo ra những sản phẩm mang chất lượng toàn cầu.

Điều hòa Panasonic thiết kế của sự hoàn mỹ

Từ trước đến nay: Kiểu dáng thiết kế của máy điều hòa Panasonic không có bất kỳ hãng điều hòa nào có thể so sánh được.Từ mọi góc nhìn điều hòa Panasonic 18000BTU 1 chiều RU18AKH-8B đều toát lên vẻ đẹp sang trọng & đẳng cấp.

Với công suất điều hòa 18000BTU, Panasonic inverter RU18AKH-8B lựa chọn tinh tế lắp đặt cho diện tích dưới 30m2: phòng khách, phòng họp,…

 

Điều hòa Panasonic inverter [50Hz] CS-RU18AKH-8B
[CU-RU18AKH-8B]
Công suất làm lạnh [nhỏ nhất - lớn nhất] kW 5.15 [1.10-5.8C]
[nhỏ nhất - lớn nhất] Btu/h 17,600 [3.750-19,800]
CSPF 5,63
EER [nhỏ nhất - lớn nhất] Btu/hW 11.35 [12.93-11.25]
[nhỏ nhất - lớn nhất] W/W 3.32 [3.79-3.3C]
Thông số điện Điện áp V 220
Cường độ dòng điện A 7,1
Công suất điện [nhỏ nhất - lớn nhất] W 1,550 [29.0-1,760]
Khử ẩm L/h 2,9
Pt/h 6,1
Lưu lượng gió Dàn lạnh m3/phút [ft3/phút] 19.6 [690]
Dàn nóng m3/phút [ft3/phút] 39.3 [1.390]
Độ ồn Dàn lạnh [C/TB/T] dB[A] 44/32/28
Dàn nóng [C] dB[A] 50
Kích thước Cao mm 302 [619]
inch 11-29/32 [24-3/8]
Rộng mm 1,102 [824]
inch 43-13/32 [32-15/32]
Sâu mm 244 [299]
inch 9-5/8 [11-25/32]
Khối lượng Dàn lạnh kg [tb] 12 [26]
Dàn nóng kg [tb] 31 [68]
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm ϕ6.35
inch 1/4
Ống hơi mm ϕ12.70
inch 1/2
Giới hạn đường ống Chiều dài tiêu chuẩn m 10.0
Chiều dài tối đa m 30
Chênh lệch độ cao tối đa m 20
Gas nạp bổ sung g/m 15
Nguồn cấp điện Dàn lạnh